Sri Dasam Granth

Trang - 773


ਜਾ ਚਰ ਕਹਿ ਕਰਿ ਨਾਥ ਸਬਦ ਕਹੁ ਠਾਨੀਐ ॥
jaa char keh kar naath sabad kahu tthaaneeai |

(Sau đó) thêm từ 'Ja Char Nath'.

ਸਤ੍ਰੁ ਸਬਦ ਕਹੁ ਤਾ ਕੇ ਅੰਤਿ ਭਣੀਜੀਐ ॥
satru sabad kahu taa ke ant bhaneejeeai |

Khi kết thúc, hãy nói từ 'Satru'.

ਹੋ ਸਕਲ ਤੁਪਕ ਕੇ ਨਾਮ ਸੁਕਬਿ ਲਹਿ ਲੀਜੀਐ ॥੯੪੦॥
ho sakal tupak ke naam sukab leh leejeeai |940|

Đầu tiên nói từ “Mayank-sahodarnani”, thêm từ “Jaachar-naath-shatru” ở cuối, và theo cách này, hỡi những nhà thơ giỏi! biết tất cả tên của Tupak.940.

ਚੌਪਈ ॥
chauapee |

Châu Báu

ਅਜ ਅਨੁਜਨਨਿਨਿ ਆਦਿ ਕਹਿਜੈ ॥
aj anujananin aad kahijai |

Đầu tiên hãy đọc 'aj (mặt trăng) anujannini' (từ).

ਜਾ ਚਰ ਕਹਿ ਪਤਿ ਸਬਦ ਭਣਿਜੈ ॥
jaa char keh pat sabad bhanijai |

(Sau đó) niệm câu 'Ja Char Pati'.

ਸਤ੍ਰੁ ਸਬਦ ਕਹੁ ਅੰਤਿ ਉਚਾਰਹੁ ॥
satru sabad kahu ant uchaarahu |

(Sau đó) phát âm từ 'satru' ở cuối.

ਸਕਲ ਤੁਪਕ ਕੇ ਨਾਮ ਬਿਚਾਰਹੁ ॥੯੪੧॥
sakal tupak ke naam bichaarahu |941|

Đầu tiên nói từ “Ar-anujananani”, thêm từ “Jaachar-pati-shatu” vào cuối và xem xét tất cả các tên của Tupak.941.

ਨਿਸਿਸ ਅਨੁਜਨਨਿਨਿ ਆਦਿ ਬਖਾਨਹੁ ॥
nisis anujananin aad bakhaanahu |

Câu đầu tiên 'Nisis (Mặt trăng) Anujnanini' (từ).

ਜਾ ਚਰ ਕਹਿ ਪਤਿ ਸਬਦਿ ਪ੍ਰਮਾਨਹੁ ॥
jaa char keh pat sabad pramaanahu |

(Sau đó) thêm từ 'Ja Char Pati'.

ਸਤ੍ਰੁ ਸਬਦ ਕੋ ਬਹੁਰਿ ਉਚਰੀਐ ॥
satru sabad ko bahur uchareeai |

Sau đó phát âm từ 'Satru'.

ਸਕਲ ਤੁਪਕ ਕੇ ਨਾਮ ਬਿਚਰੀਐ ॥੯੪੨॥
sakal tupak ke naam bichareeai |942|

Đầu tiên nói từ “Nishish-anujjananani”, thêm từ “Jaachar-pati-shatru”, và biết hết tên của Tupak.942.

ਨਿਸਿ ਇਸਰਨਨਿਨਿ ਆਦਿ ਕਹਿਜੈ ॥
nis isarananin aad kahijai |

Đầu tiên hãy nói 'Nisi Isrannini' (vùng đất có sông trăng, em gái của thần đêm Mặt trăng) (lời nói).

ਜਾ ਚਰ ਕਹਿ ਪਤਿ ਸਬਦ ਭਣਿਜੈ ॥
jaa char keh pat sabad bhanijai |

(Sau đó) nói câu 'Ja Char Pati'.

ਸਤ੍ਰੁ ਸਬਦ ਕਹੁ ਬਹੁਰਿ ਬਖਾਨਹੁ ॥
satru sabad kahu bahur bakhaanahu |

Sau đó niệm từ 'satru'.

ਸਕਲ ਤੁਪਕ ਕੇ ਨਾਮ ਪਛਾਨਹੁ ॥੯੪੩॥
sakal tupak ke naam pachhaanahu |943|

Đầu tiên nói từ “Nishi-Ishvarananin”, thêm từ “Jaachar-pati-shatru” và nhận ra tất cả tên của Tupak.943.

ਰੈਨਾਧਿਪਨੀ ਆਦਿ ਬਖਾਨੋ ॥
rainaadhipanee aad bakhaano |

Đầu tiên hãy nói 'Rainadhipani' (mặt trăng trên sông gắn liền với chúa tể bóng đêm Mặt trăng) (từ).

ਜਾ ਚਰ ਕਹਿ ਨਾਇਕ ਪਦ ਠਾਨੋ ॥
jaa char keh naaeik pad tthaano |

(Sau đó) thêm thuật ngữ 'Ja Char Nayak'.

ਸਤ੍ਰੁ ਸਬਦ ਕਹੁ ਬਹੁਰਿ ਭਣਿਜੈ ॥
satru sabad kahu bahur bhanijai |

Sau đó mô tả từ 'satru'.

ਨਾਮ ਤੁਪਕ ਕੇ ਸਭ ਲਖਿ ਲਿਜੈ ॥੯੪੪॥
naam tupak ke sabh lakh lijai |944|

Đầu tiên nói từ “Rainaadhipni”, thêm từ “Jaachar-nayak-shatru”, và biết tất cả tên của Tupak.944.

ਰੈਨ ਰਾਟਨਿਨਿ ਆਦਿ ਉਚਰੀਐ ॥
rain raattanin aad uchareeai |

Đầu tiên hãy nói 'Ran Ratnini' (từ).

ਜਾ ਚਰ ਕਹਿ ਨਾਇਕ ਪਦ ਧਰੀਐ ॥
jaa char keh naaeik pad dhareeai |

(Sau đó) thêm thuật ngữ 'Ja Char Nayak'.

ਸਤ੍ਰੁ ਸਬਦ ਕਹੁ ਬਹੁਰਿ ਬਖਾਨਹੁ ॥
satru sabad kahu bahur bakhaanahu |

Sau đó phát âm từ 'Satru'.

ਨਾਮ ਤੁਪਕ ਕੇ ਸਭ ਜੀਅ ਜਾਨਹੁ ॥੯੪੫॥
naam tupak ke sabh jeea jaanahu |945|

Đầu tiên nói từ “Rain-raatnani”, thêm từ “Jaachar-nayak-shatru” gật đầu biết hết tên của Tupak.945.